Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 2 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 2 năm 2015

Dương lịch
Thứ: Năm Ngày: 5 Tháng: 02 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 17/12 Ngày: Nhâm Tý Tháng: Đinh Sửu Năm: Giáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

Tý: 23h - 01h Sửu: 01h - 03h Mão: 05h - 07h
Ngọ: 11h - 13h Thân: 15h - 17h Dậu: 17h - 19h

Giờ Hắc Đạo
Dần: 03h - 05hThìn: 07h - 09hTỵ: 09h - 11h
Mùi: 13h - 15hTuất: 19h - 21hHợi: 21h - 23h

Trực:  Khai
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đi thuyền, xuất hành, khởi tạo, động thổ, ban nền lấp đất,làm nhà bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng lót giường, đào giếng, đào ao, nuôi tằm, cầu thầy chữa bệnh, bốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm chuồng gà vịt ngỗng. Chôn cất


Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Khuê
Việc nên làm
Việc không nên làm Ngoại lệ
Cắt ao, ra đi cầu danh, tạo dựng nhà cửa, nhập học.Khai trương, chôn cất cưới gả, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng lót giường. Sinh con khó nuôi do vậy lấy tên của Sao tháng năm mà đặt tên cho con dễ nuôi.  Thân: Sao khuê đăng viên tiến thân danh.
Ngọ: Là chỗ tuyệt gặp sinh, mưu sự đắc lợi.
Thìn: Tốt vừa vừa.

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Thiên quý Đại cát
Lục hợpĐại cát
Cát khánhTốt
Tục thế Tốt, nhất là giá thú
Thiên thuỵĐại cát

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Thiên lại Xấu với khai trương,khởi tạo, động thổ, nhập trạch
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Hoả taiXấu với lợp nhà, làm nhà
Hoàng sa Xấu với xuất hành
Nguyệt kiến chuyển sátKỵ động thổ

Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: Chính Nam Tài thần: Tây Bắc Hạc thần: Đông Bắc

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện tụng đều thua

Đăng nhận xét