Xem ngày tốt xấu ngày 23 tháng 1 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 23 tháng 1 năm 2015

Dương lịch
Thứ: 6 Ngày: 23 Tháng: 01 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 4/12 Ngày: Kỷ Hợi Tháng: Bính Tý Năm: Giáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

Sửu: 01h - 03h Thìn: 07h - 09h Ngọ: 11h - 13h
Mùi: 13h - 15h Tuất: 19h - 21h Hợi: 21h - 23h

Giờ Hắc Đạo
Tý: 23h - 01hDần: 03h - 05hMão: 05h - 07h
Tỵ: 09h - 11hThân: 15h - 17hDậu: 17h - 19h

Trực:  Khai
Việc nên làm
Việc không nên làm
Khởi tạo, động thổ, ban nền, xuất hành, đi thuyền, làm sửa nhà bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng lót giường, may áo, đào mương, đào giếng, hốt thuốc, chữa bệnh, nhập học, mua trâu, làm rượu, làm chuồng gà chuồng vịt. bó cây thành nhành.

Chôn cất

Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Cang
Việc nên làm
Việc không nên làm Ngoại lệ
Cắt may áoKhởi dựng nhà cửa nguy hại mạng con, sinh con nhằm ngày này khó nuôi nên lấy tên của Sao đặt tên cho con yên lành hơn.Chôn cất trung tang. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Cưới gả e phòng không giá lạnh Mùi, Hợi, Mão: Mọi việc đều tốt

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Sinh khí  Mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng
động thổ, trồng cây

Nguyệt tàiCầu tài, khai trương, nhập trạch
Âm đứcMọi việc đều tốt
Ích hậu Mọi việc đều tốt, nhất là giá thú
Địch mãMọi việc đều tốt, nhất là xuất hành
Phúc hậuKhai trương, cầu tài

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Thiên tặc Khởi tạo như động đất, khai trương, nhập trạch
Nguyệt yếmKỵ xuất hành, giá thú
Nhân cách Kỵ giá thú, khởi tạo
Trùng tang Kỵ giá thú, xây  nhà, an táng
Trùng phụcKỵ an táng, giá thú


Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Nam Hạc thần: Tại thiên

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
Ngày Bạch Hổ Túc: Tuyệt đối không đâu xa, làm gì cũng không thành công, mọi việc đều xấu


Đăng nhận xét