Xem ngày tốt xấu ngày 10 tháng 2 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 10 tháng 2 năm 2015

Dương lịch
Thứ: 3 Ngày: 10 Tháng: 02 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 22/12 Ngày: Đinh Tỵ Tháng: Đinh Sửu Năm: Giáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

Sửu: 01h - 03h Thìn: 07h - 09h Ngọ: 11h - 13h
Mùi: 13h - 15h Tuất: 19h - 21h Hợi: 21h - 23h

Giờ Hắc Đạo
Tý: 23h - 01hDần: 03h - 05hMão: 05h - 07h
Tỵ: 09h - 11hThân: 15h - 17hDậu: 17h - 19h

Trực:  Bình
Việc nên làm
Việc không nên làm
Gác đòn đông, kê gác, đặt táng, gắn cửa, đem ngũ cốc vào kho, làm thuyền tàu, đẩy thuyền xuống nước, các vụ bồi đắp thêm như: bồi bùn, đắp đất, lót đá, bờ kè,.. Đóng lót giường, thừa kế sự nghiệp, các vụ làm khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước,.. 


Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Chủy
Việc nên làm
Việc không nên làm Ngoại lệ
Không có việc gì hợp với sao chủy cảKhởi công tạo tác việc gì cũng không thuận lợi. Kỵ nhất là chôn cất, mồ mả, đóng thọ đường Tỵ: hung càng thêm hung.
Dậu: rất tốt
Sửu: là đắc địa ắc nên, rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Thiên thànhTốt
Tam hợpĐại cát
Mãn đức tinhTốt

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Đại hao 
(Tử khí,Quan phù)
Đại hung Trùng Trực Định và cùng ngày Tam hợp
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Ly sàng Kỵ giá thú
Hoả tinhXấu với lợp nhà, làm bếp
Xích khẩuKỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc


Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Đông Hạc thần: Chính Đông

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý



Đăng nhận xét