Xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 1 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 1 năm 2015

Dương lịch
Thứ: 4 Ngày: 07 Tháng: 01 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 16/11 Ngày: Bính Tý Tháng: Bính Tý Năm: Giáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo

Dần: 03h - 05h Mão: 05h - 07h Tỵ: 09h - 11h
Thân: 15h - 17h Tuất: 19h - 21h Hợi: 21h - 23h

Giờ Hắc Đạo
Tý: 23h - 01hSửu: 01h - 03hThìn: 07h - 09h
Ngọ: 11h - 13hMùi: 13h - 15hDậu: 17h - 19h

Trực:  Phá
Việc nên làm
Việc không nên làm
Uống thuốc, lấy thuốc, chữa bệnh. Động thổ, ban nền, đắp nền, cho vay, nhận chức, kế thừa sự nghiệp, đóng giường, nạp đơn kiện tụng, vào làm hành chính, nhập học, vẽ tranh chụp ảnh.

Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Bích
Việc nên làm Việc không nên làm Ngoại lệ
Khởi công tạo mọi việc đều suôn sẻ, tốt đẹp. Đặc biệt là xây dựng nhà cửa, các vụ thủy lợi, chôn cất, cưới gả, trổ nước, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo may vá, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt thiện quả tới mau. Mọi việc đều tốt nên không cần phải kiêng kị, bởi vì sao  Bích toàn kiết. Hợi, Mùi, Mão: mọi việc đều kiêng kỵ, nhất là trong mùa đông.

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Thiên quý Mọi việc đều tốt
Cát khánh Mọi việc đều tốt
Nguyệt giải Mọi việc đều tốt
Yếu yên Mọi việc đều tốt, nhất là giá thú

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Nguyệt phá Kỵ xây dựng nhà cửa
Nguyệt hỏa Kỵ làm bếp, kỵ lợp mái nhà
Nguyệt hư Kỵ khai trương, kỵ giá thú
Ngữ quỷ Kỵ xuất hành
Trùng tang Kỵ xây dựng nhà cửa, an táng, giá thú
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Cầu trận  Kỵ mai táng

Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: Chính Nam  Tài thần: Tây Bắc Hạc thần: Tây Bắc

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
Ngày thiên đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được thì cũng tốn kém mất mát. Thất lý mà thua.





Đăng nhận xét