Xem ngày tốt xấu ngày 14 tháng 1 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 14 tháng 1 năm 2015

Dương lịch
Thứ: 4 Ngày: 14 Tháng: 01 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 24/11 Ngày: Canh Dần Tháng: Bính Tý Năm: Giáp Ngọ



Giờ Hoàng Đạo
Tý: 23h - 01h Sửu: 01h - 03h Thìn: 07h - 09h
Tỵ: 09h - 11h Mùi: 13h - 15h Tuất: 19h - 21h

Giờ Hắc Đạo
Dần: 03h - 05hMão: 05h - 07hNgọ: 11h - 13h
Thân: 15h - 17hDậu: 17h - 19hHợi: 21h - 23h

Trực:  Trừ
Việc nên làm
Việc không nên làm
Động đất, ban nền đắp đất, mổ sẻ hay châm cứu, xả tang, hốt thuốc, nữ nhân khởi đầu uống thuốc, thờ cúng Táo Thần Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Sâm
Việc nên làm
Việc không nên làm Ngoại lệ
Khởi tạo mọi việc đều suôn sẻ, đặc biệt là đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương, xây nhà cửa, dựng cửa trổ cửaChôn cất, cưới gả, đóng lót giường, kết bạn Tuất: Sao Sâm đăng viên nên phó nhậm, công danh hiển hách

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Thiên phú Mọi việc đều tốt nhất là khai trương
an táng, xây dựng sửa chữa nhà cửa

Thiên mãXuất hành, cầu tài lộc, giao dịch
Lộc khốXuất hành, cầu tài lộc, giao dịch
Phúc sinhMọi việc đều tốt

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng
Hoang vu Mọi việc đều xấu
Hoang sa Kỵ xuất hành
Bạch hổ Kỵ mai táng
Quả tù Kỵ giá thú
Sát chủ Mọi việc đều xấu
Ngưu lang 
trúc nữ
Kỵ giá thú

Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: Tâu Bắc  Tài thần: Tây Nam Hạc thần: Chính Bắc

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
Ngày thiên thượng: Xuất hành để gặp cấp trên là gặp thuận lợi. Mọi việc đều thuận lợi




Đăng nhận xét