Xem ngày tốt xấu ngày 11 tháng 1 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 11 tháng 1 năm 2015

Dương lịch
Thứ: chủ nhật Ngày: 11 Tháng: 01 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 21/11 Ngày: Đinh Hợi Tháng: Bính Tý Năm: Giáp Ngọ



Giờ Hoàng Đạo
Sửu: 01h - 03h Thìn: 07h - 09h Ngọ: 11h - 13h
Mùi: 13h - 15h Tuất: 19h - 21h Hợi: 21h - 23h

Giờ Hắc Đạo
Tý: 23h - 01hDần: 03h - 05hMão: 05h - 07h
Tỵ: 09h - 11hThân: 15h - 17hDậu: 17h - 19h

Trực:  khai
Việc nên làm
Việc không nên làm
Khởi tạo, xuất hành, đi thuyền, động thổ, làm sửa bếp, đóng giường, máy áo, đào ao giếng, uống thuốc, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu, làm chuồng gà vịt, nhập học, học kỹ nghệ Chôn cất

Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Mão
Việc nên làm Việc không nên làm Ngoại lệ
Xây dựng, tạo tác Cưới gả, chôn cất, xuất hành, khai trương, đòng lót giường, trổ cửa dựng cửa Mùi: mất chí khí
Dần: Sao vị mất chí khí, nhất tại Mậu Dần rất hung, chẳng nên cưới gả, xây nhà cửa
Ất Mão: tốt. Ất Mão: Đăng viên cưới gả tốt, nhưng Quý Mão tạo tác mất tiền của.

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Nguyệt đức hợp Mọi việc đều tốt Kỵ pháp luật
Phúc hậuKhai trương, cầu tài

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Chu tước Kỵ khai trương, nhập trạch
Tội chỉKỵ tố tụng, pháp luật

Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: ChínhNam  Tài thần: Chính Tây Hạc thần: Tây Bắc

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
 Ngày thiên tặc:  Xấu mọi việc, xuất hành xấu, cầu tài mất cắp



Đăng nhận xét