Xem ngày tốt xấu ngày 10 tháng 1 năm 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 10 tháng 1 năm 2015

Dương lịch
Thứ: 7 Ngày: 10 Tháng: 01 Năm: 2015

Âm lịch
Mồng: 20/11 Ngày: Bính Tuất Tháng: Bính Tý Năm: Giáp Ngọ


Giờ Hoàng Đạo
Dần: 03h - 05h Thìn: 07h - 09h Tỵ: 09h - 11h
Thân: 15h - 17h Dậu: 17h - 19h Hợi: 21h - 23h

Giờ Hắc Đạo
Tý: 23h - 01hSửu: 01h - 03hMão: 05h - 07h
Ngọ: 11h - 13hMùi: 13h - 15hTuất: 19h - 21h

Trực: Thu
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đem ngũ cốc vào kho, mua trâu bò, nuôi tằm, bó cây để chiết thành cành, đi săn. Động đất, ban nền đất, lên quan nhận chức, kế thừa sự nghiệp, nạp đơn dâng sớ, vào làm hành chính, đóng lót giường, nữ nhân khởi ngày uống thuốc

Theo" Thập nhị bát tú" : Sao Vị
Việc nên làm Việc không nên làm Ngoại lệ
Khởi công tạo mọi việc đều thuận lợi, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, gieo trồng lấy giống, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền. Tuất: Sao vi đăng viên nen mưu cầu công danh
Dần: Sao vị mất chí khí, nhất tại Mậu Dần rất hung, chẳng nên cưới gả, xây nhà cửa

Cát tinh - Hung tinh
Cát tinh Việc tốt Việc kỵ
Sinh khí Mọi việc đều tốt nhất là xây sửa chữa nhà cửa, động thổ, trồng cây
Thiên phúc Mọi việc đều tốt
Nguyệt không xây sửa chữa nhà cửa, làm giường
Đại hồng saKhai trương, cầu tài

Hung tinh
Hung tinh Việc kỵ Ngoại lệ
Hoang vu Mọi việc đều xấu
Thổ kỵ Kỵ giá thú, xuất hành, động thổ, cầu tài lộc
Tứ thời cô quả Mọi việc đều xấu
Quỷ khốcKỵ tế tự, an táng

Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỉ thần: Tây Nam  Tài thần: Chính Nam Hạc thần: Tây Bắc

Ngày xuất hành (Theo Khổng Minh)
Ngày thiên tài: Cầu tài thắng lợi, nên xuất hành. Được người khác giúp nên mọi việc đều thành.


Đăng nhận xét